Bản dịch của từ 匹裂 trong tiếng Việt

匹裂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹裂 (Danh từ)

pǐ liè
01

Tỷ lệ, cách phân chia (cũ); cùng nghĩa với “匹制” — cách phân phối, sắp xếp theo tỉ lệ (thuật ngữ cổ)

1.亦称“匹制”。

Ví dụ
02

Loại bình/lọ gỗ nhỏ, miệng nhỏ bụng to (tương tự đồ đựng rượu hoặc chén xếp thành bộ — cổ gọi là “匹制/匹裂” tức bộ lọ/ốp chén lồng nhau).

2.小口大腹的木罐。宋沈括《梦溪笔谈.杂志二》:“刁约使契丹,戏为四句诗曰:‘押燕移离毕,看房贺跋支,饯行三匹裂,密赐十貔狸。’皆纪实也……匹裂,似小木罂,以色绫木为之,加黄漆。”宋葛立方《韵语阳秋》卷二:“匹制,小木罂。”一说即套杯。清阮葵生《茶馀客话》卷十:“匹制﹐即今之沓杯﹐俗名套杯。外大内小。古人不过五六。《古今诗话》:‘刁约使契丹诗曰:饯行三匹制。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹裂

liè

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép