Bản dịch của từ 匹雏 trong tiếng Việt
匹雏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐ | ㄆㄧˇ | p | i | thanh hỏi |
匹雏 (Danh từ)
【pǐ chú】
01
Gà con (gà non); cũng có ghi chép cổ nghĩa là vịt con hoặc một con gà (lượng từ“匹”作量词)
小鸡。《孟子·告子下》:“有人于此,力不能胜一匹雏,则为无力人矣。”赵岐注:“人言我力不能胜一小雏,则谓之无力人。”阮元校勘记引孙奭孟子音义:“匹,丁(丁公着)作匹……音节盖与匹字相似,后人传写误耳。”梁启超《知耻学会叙》:“兵惟无耻,故老弱羸病,苟且充?,力不能胜匹雏耳。”一说,幼鸭。宋朱熹《四书章句集注》:“‘匹’字本作‘鴄’,鸭也。从省作匹。《礼记》说‘匹’为惊是也。”又《答汪尚书》:“是犹先察秋毫,而后睹山岳;先举万石,而后胜匹雏。”一说,一只鸡。‘匹’为量词。见杨伯峻《孟子译注》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹雏
pǐ
匹
chú
雏
Các từ liên quan
匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
雏儿
雏凤
雏凤清声
雏型
- Bính âm:
- 【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 疋, 鴄
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,儿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癖
鴄
否
䤏
㱟
䰦
䫌
劈
擗
噽
吡
嶏
匬
匫
匦
㔶
区
匧
匿
匾
㔳
匣
㔲
㔸
圠
卐
攴
𠕳
𠘭
牙
𠂐
㔹
𠚨
乌
兮
天
匹配
布匹
马匹
匹夫
匹敌
匹偶
匹头
配匹
匹妇
匹马力
