Bản dịch của từ 匹马丘牛 trong tiếng Việt

匹马丘牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹马丘牛 (Danh từ)

pǐ mǎ qiū niú
01

Thuế hoặc lệ thời Xuân Thu ở nước Lỗ: mỗi '' nộp một con ngựa và ba con bò (một quy định về số lượng nộp sản vật).

春秋时鲁国交纳田赋,规定每丘出戎马一匹,牛三头,谓之“匹马丘牛”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹马丘牛

qiū

niú

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
丘井
丘亭
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép