Bản dịch của từ 匹马北方 trong tiếng Việt

匹马北方

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹马北方 (Thành ngữ)

pǐ mǎ běi fāng
01

指唐肃宗在安史之乱时曾在北方即位独自维持局势的历史事件或情形历史典故专有名词用法)。可理解为在北方独立掌权并维持局势的一段历史事例

指唐肃宗于安史之乱中在北方即位,独立维持局面事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹马北方

běi

fāng

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
北上
北乡
北京
北京人
方丈
方丈室
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép