Bản dịch của từ 医和 trong tiếng Việt

医和

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

医和 (Cụm từ)

yī hé
01

春秋时秦国良医。医为职业称谓,和是名字。据《左传.昭公元年》载,他曾倡论阴﹑阳﹑风﹑雨﹑晦﹑明为“六气”,谓“六气”太过,可引起不同疾病。曾为晋平公治病,以为其疾不可治。赵孟以为良医。见《左传.昭公元年》。后借指良医。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医和

Các từ liên quan

医书
医人
医养
医剂
医务
和一
和上
和丘
和丸
和义
医
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
𠣗, 翳, 醫, 毉
Hình thái radical:
⿷,匚,矢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép