Bản dịch của từ 医国 trong tiếng Việt

医国

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

医国 (Tính từ)

yī guó
01

Trị bệnh cho nước; sửa chữa, thanh trừ điều hại cho quốc gia (lấy ý 'chữa bệnh' cho đất nước)

1.谓为国除患祛弊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Y thuật cao minh; tay nghề chữa bệnh giỏi (chỉ người hoặc y thuật)

2.指医术高明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医国

guó

Các từ liên quan

医书
医人
医养
医剂
医务
国丈
国丧
国中之国
医
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
𠣗, 翳, 醫, 毉
Hình thái radical:
⿷,匚,矢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép