Bản dịch của từ 医托 trong tiếng Việt
医托
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
医托 (Danh từ)
【yī tuō】
01
Cò bệnh viện; cò y tế
医疗骗子,是指经常出没于医院挂号处、医院大门附近、地铁口、火车站、汽车站、各大网络论坛、健康交流网站、正规医院及周边旅馆,用欺骗的方法引诱患者及家属,向患者及家属推介医疗服务或骗患者到一些无医疗资格的小诊所去看病,对患者进行恐吓、敲诈,甚至抢夺财物,从而牟取利益的人
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医托
yī
医
tuō
托
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 𠣗, 翳, 醫, 毉
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,矢
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畩
一
咿
壱
鹥
伊
稦
撎
壹
醫
铱
嫛
匭
㔯
匡
匱
匯
區
㔲
匤
匶
㔳
㔰
匵
𠇴
㘬
㦾
村
曵
岉
斘
吪
杤
奂
坝
𠈀
医院
医生
医疗
中医
医学
兽医
医务
医术
牙医
医治
