Bản dịch của từ 医话 trong tiếng Việt

医话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

医话 (Danh từ)

yī huà
01

Những ghi chép, ghi nhớ về y học cổ truyền (sổ tay, tùy bút y học): gồm cảm nhận khi đọc sách, kinh nghiệm lâm sàng, bình luận học thuật, giai thoại y nghiệp.

中医的随笔记录。内容记载读书体会﹑临症心得﹑学术评论﹑见闻掌故等。清陆以湉撰有《冷庐医话》,王士雄撰有《潜斋医话》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医话

huà

Các từ liên quan

医书
医人
医养
医剂
医务
医
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
𠣗, 翳, 醫, 毉
Hình thái radical:
⿷,匚,矢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép