Bản dịch của từ 医院船 trong tiếng Việt

医院船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

医院船 (Danh từ)

yī yuàn chuán
01

Bệnh viện trên tàu — con tàu được bố trí giường bệnh, thuốc men và dụng cụ chữa trị, dùng để cứu chữa thủy thủ hoặc nạn nhân trên biển

以船为医院,其中设有病床、药品、及疗治器械等,为治疗海军伤患或海上遇难者所设。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医院船

yuàn

chuán

医
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
𠣗, 翳, 醫, 毉
Hình thái radical:
⿷,匚,矢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép