Bản dịch của từ 匿丧 trong tiếng Việt
匿丧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
匿丧 (Động từ)
【nì sàng】
01
Che giấu đám tang; không báo tang theo đúng quy định hoặc không tổ chức tang lễ (ngày xưa quan chức giấu việc cha mẹ, ông bà mất và không báo tang hoặc chọn ngày khác).
旧时官员祖父母﹑父母死,不呈报,不服丧,对外隐瞒或另择时日,谓之匿丧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匿丧
nì
匿
sàng
丧
Các từ liên quan
匿伏
匿作
匿光
匿名
匿名书
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NẶC】
- Các biến thể:
- 匿
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,若
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨丨一ノ丨フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦐
屰
伲
睨
昵
惄
腻
逆
胒
㠜
暱
䘌
匯
匽
區
㔷
匱
匷
匲
匴
匜
匪
匬
匟
㤼
恙
䓍
悟
娊
訍
栗
涒
铉
𠉹
袅
倗
匿名
藏匿
隐匿
匿迹
逃匿
避匿
舍匿
匿藏
匿伏
猫匿
