Bản dịch của từ 匿名揭帖 trong tiếng Việt

匿名揭帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

匿名揭帖 (Danh từ)

nì míng jiē tiě
01

Bản thông báo/giấy dán (không ghi tên) — tin, cáo thị dán lên nơi công cộng nhưng không viết tên thật; tức “thư tố giác/giấu tên” dán lên tường/公告

揭帖:旧指张贴的启事。指不写自己的名字或不写真实姓名的告人启事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匿名揭帖

míng

jiē

tiě

Các từ liên quan

匿丧
匿伏
匿作
匿光
匿名
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
匿
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NẶC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿷,匚,若
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨一ノ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép