Bản dịch của từ 區 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

ㄑㄩquthanh ngang

(Danh từ)

ōu
01

Loại bình chứa cổ xưa của Trung Quốc, cũng dùng làm đơn vị đo thể tích (như cái âu đựng nước).

一種中國古代容器。又用爲容量單位

Ví dụ
02

Lỗ hoặc rãnh đất nông do nông dân xưa tạo ra để gieo hạt, giúp cây mọc đều và dễ chăm sóc (như 'khu').

古代農民播種時所開的穴或溝稱爲「區」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ tên người, họ Âu (giúp nhớ qua câu: 'Tôi là người họ Âu').

姓氏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm cách đọc khác là 'qū'.

另見qū

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

區
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
区, 塸, 坵
Hình thái radical:
⿷,匚,品
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép