Bản dịch của từ 十七帖 trong tiếng Việt
十七帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十七帖 (Danh từ)
【shí qī tiē】
01
Tên một bộ碑帖 (bức, tập) chữ thảo nổi tiếng: bản chép chữ thảo của Vương Hy Chi (王羲之) do Đường Thái Tông tập hợp, lấy tên vì帖首 hành đầu có chữ “十七”; tác phẩm mẫu mực của thư pháp thảo thư, nay còn bản khắc Tống拓本.
草书碑帖。东晋王羲之书。唐太宗集所藏王羲之草书书札二十八通,付弘文馆摹刻而成,因第一帖首行有“十七”二字,故名。书法体势纵横,神采飞动,为王羲之草书代表作。历代翻刻颇多,今存宋拓本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十七帖
shí
十
qī
七
tiē
帖
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
