Bản dịch của từ 十三家 trong tiếng Việt
十三家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十三家 (Danh từ)
【shí sān jiā】
01
Một nhóm tên-hiệu/流派 lịch sử gồm 13 gia (trong hai ngữ cảnh khác nhau): (1) “晋代《论语》十三家” — 13 người chú giải nổi tiếng về Luận ngữ; (2) “南唐至南宋十三家” — 13 nhà chế mực truyền thống. (danh xưng cố định, thường dùng trong văn học/chuyên môn)
1.(1)指晋代《论语》注疏家十三人,即卫瓘﹑缪播﹑栾肇﹑郭象﹑蔡谟﹑袁宏﹑江淳﹑蔡系﹑李充﹑孙绰﹑周瑰﹑范宁﹑王珉。南朝梁皇侃《论语义疏叙》:“今日所讲﹐即是《鲁论》﹐为张侯所学﹐何晏所集者也。晋太保河东卫瓘字伯玉﹑晋中书令兰陵缪播字宣则……右十三家为江熙字太和所集。侃今之讲﹐先通何集﹐若江集中诸人有可采者﹐亦附而申之。”(2)指自南唐至南宋十三个制墨家,即李廷珪(包括李之子承宴)﹑沈珪(包括沈之子宴)﹑关珪﹑张遇﹑常遇﹑潘遇﹑张谷﹑潘谷﹑叶谷﹑胡景纯﹑陈赡﹑梅赡﹑耿德真。宋何薳《春渚纪闻.十三家墨》:“予为儿时﹐于彭门寇钧国家﹐见其先世所藏李廷珪下至潘谷十三家墨﹐断珪残璧﹐璨然满目”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十三家
shí
十
sān
三
jiā
家
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
