Bản dịch của từ 十三辙 trong tiếng Việt

十三辙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十三辙 (Danh từ)

shí sān zhé
01

Mười ba khuôn vần (khuôn vần trong tiếng Hán cổ)

指皮黄、鼓儿词等戏剧曲艺中押韵的十三个大类,也叫十三道辙,就是:中东、江阳、衣期、姑苏、怀来、灰堆、人辰、言前、梭波、麻沙、乜邪、遥迢、由求

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十三辙

shí

sān

zhé

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
辙乱旗靡
辙印
辙口
辙涸羁臣
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép