Bản dịch của từ 十三陵水库 trong tiếng Việt
十三陵水库
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十三陵水库 (Danh từ)
【shí sān líng shuǐ kù】
01
Thủy lợi/tập hồ chứa nước ở huyện Changping, Bắc Kinh, tên gọi vì nằm gần cụm lăng mộ Minh Thập Tam Lăng; xây xong năm 1958, có đập chắn, là khu thắng cảnh ngoại ô Bắc Kinh.
在北京市昌平县境内,因位于明十三陵附近,故名。一九五八年建成,主要建筑物为拦洪大坝。水库周围群山耸翠,有仙人洞等名胜古迹,为京郊著名风景区之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十三陵水库
shí
十
sān
三
líng
陵
shuǐ
水
kù
库
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
水上
水上运动
水上飞机
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
