Bản dịch của từ 十九信条 trong tiếng Việt

十九信条

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十九信条 (Danh từ)

shí jiǔ xìn tiáo
01

宪法重大信条十九条》——清朝宣统三年(1911颁布的一套宪法性条款系清政府为应付武昌起义维持皇室统治而制定的立宪性政令带有保皇和权力让步但仍保留世袭皇位的政治条文

指1911年(宣统三年)11月清政府颁布的《宪法重大信条十九条》。武昌起义爆发,清朝贵族为保持其垂亡的封建皇朝,玩弄立宪骗局,宣布实行责任内阁制,皇族不得为总理大臣,皇室经费听由国会决议,皇帝权限和皇室大典由宪法规定,但仍规定皇位世袭,不受侵犯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十九信条

shí

jiǔ

xìn

tiáo

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
九三学社
九三鼎
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
条令
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép