Bản dịch của từ 十二和 trong tiếng Việt
十二和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二和 (Danh từ)
【shí èr hé】
01
Danh hiệu nhạc phẩm thời Đường (một bộ nhạc nghi lễ gọi là «Thập nhị hòa» gồm 12 nhan đề, hợp thành hệ thống nhạc cổ Trung Quốc)
唐代乐名。唐初祖孝孙斟酌南北,考证古音,修定雅乐制成。名目是:豫和﹑顺和﹑永和﹑肃和﹑雍和﹑寿和﹑太和﹑舒和﹑昭和﹑休和﹑正和﹑承和。其乐合三十二曲,八十四调,号《大唐雅乐》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二和
shí
十
èr
二
hé
和
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
