Bản dịch của từ 十二女 trong tiếng Việt
十二女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二女 (Danh từ)
【shí èr nǚ】
01
"Mười hai cô con gái" dùng để chỉ mười hai người vợ và thê thiếp (thuật ngữ chung) được hoàng đế chấp nhận và kết hôn vào thời cổ đại, tương đương với mười hai phi tần của hoàng đế.
指古代天子所娶的十二个妻妾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二女
shí
十
èr
二
nǚ
女
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
