Bản dịch của từ 十二子 trong tiếng Việt
十二子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二子 (Danh từ)
【shí èr zǐ】
01
Âm lịch: mười hai địa chi (子、丑、寅…亥),即十二生肖与时辰纪年用的十二个地支
自子至亥十二支。。唐.韩愈.送幽州李端公序:「国家失太平,于今六十年矣。夫十日、十二子相配,数穷六十,其将复平。」
Ví dụ
02
Xem mục「十二支」; bộ mười hai (các chi trong can - chi), tức 12 chi (tý、sửu、...、亥) — dùng trong hệ thống địa chi, tuổi và múi giờ truyền thống
见「十二支」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh xưng chỉ nhóm 12 học giả/philosophers thời Xuân Thu - Chiến Quốc (như 墨翟、孟轲、子思 等)—gọi chung là “十二子”
它嚣、魏牟、陈仲、史鳅、墨翟、宋鈃、慎到、田骈、惠施、邓析、子思、孟轲等十二人,称为「十二子」。。荀子.非十二子:「六说者不能入也,十二子者不能亲也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二子
shí
十
èr
二
zi
子
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
