Bản dịch của từ 十二属 trong tiếng Việt
十二属
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二属 (Danh từ)
【shí èr shǔ】
01
Mười hai cung hoàng đạo: Vào thời cổ đại, mười hai con giáp được xếp vào mười hai nhánh trên trái đất như một cách đặt tên cho năm và hệ hoàng đạo (tức là mười hai con giáp).
1.古代以十二种动物配十二支,作为人的生年相属,也称“十二生肖”。汉王充《论衡.物势》﹑蔡邕《月令问答》已有此说,南朝陈沈炯有《十二属》诗。
Ví dụ
02
12 bộ vị trên cơ thể người (mười hai chỗ hoặc bộ phận theo truyền thống y học/thuật), tương tự “mười hai kinh”/“mười hai vị trí cơ thể”
2.人体的十二个部位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二属
shí
十
èr
二
shǔ
属
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
属下
属丝
属丝言
属书
属于
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
