Bản dịch của từ 十二时慢 trong tiếng Việt

十二时慢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二时慢 (Danh từ)

shí èr shí màn
01

Một thể thơ/曲牌 trong văn nhạc cổ Trung Hoa (như tên một slow tune/曲調 dùng trong thơ, truyện dân gian); trực dịch: ‘mười hai giờ chậm’ (tên cố định của điệu/曲牌).

见“十二时”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二时慢

shí

èr

shí

màn

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
时上
时不再来
慢世
慢书
慢仗
慢令
慢件
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép