Bản dịch của từ 十二楼 trong tiếng Việt

十二楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二楼 (Danh từ)

shí èr lóu
01

(Huyền thoại) Nơi sinh sống của các vị thần hoặc bất tử; một cung điện huyền thoại trên bầu trời (gian hàng mười hai tầng)

1.指神话传说中的仙人居处。

Ví dụ
02

泛指高层的楼阁楼房较高的楼层或楼层建筑),相当于高楼高层建筑”。(“十二楼此处为泛称不一定指具体第十二层

2.泛指高层的楼阁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tòa tháp mười hai tầng (tham khảo từ cổ văn: “十二重楼” — chồng nhiều tầng), nghĩa là một lâu đài/lầu cao có 12 tầng

3.见“十二重楼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二楼

shí

èr

lóu

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép