Bản dịch của từ 十二神 trong tiếng Việt
十二神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二神 (Danh từ)
【shí èr shén】
01
十二神(thập nhị thần): Trong tín ngưỡng truyền thống Trung Hoa, chỉ 12 vị thần tương ứng với 12 chi/12 tháng/12 phương vị; có khi là các thần trấn trạch, trừ tà hoặc chủ tháng. (Hán-Việt: thập nhị thần)
古代相传与十二支相应的十二个神。所主不同,神名各异。(1)分主十二方位的神。汉王充《论衡.难岁》:“式上十二神登明﹑从魁之辈,工伎家谓之皆天神也,常立子﹑丑之位,俱有冲抵之气。”唐韩愈《毛颖传》:“其先明视,佐禹治东方土,养万物有功,因封于卯地,死为十二神。”此指十二神之一。亦指宅中十二主神。汉王充《论衡.解除》:“宅中主神,有十二焉,青龙白虎列十二位……宅主驱逐,名为去十二神之客,恨十二神之意,安能得吉?”(2)驱逐疫鬼的十二个神。《后汉书.礼仪志中》:“凡使十二神追恶凶,赫女躯,拉女干,节解女肉,抽女肺肠,女不急去,后者为粮。”(3)分主十二月之神。宋高承《事物纪原.舆驾羽卫.十二神》:“《大飨明堂记》曰:‘十二神舆载十二月之神象,自钲鼓漏钟及神舆﹑旧礼令无文,开寶通礼新加。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二神
shí
十
èr
二
shén
神
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
