Bản dịch của từ 十二经脉 trong tiếng Việt
十二经脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二经脉 (Danh từ)
【shí èr jīng mài】
01
Y học cổ truyền: hệ thống 12 kinh mạch (tay và chân mỗi bên ba âm ba dương), là các đường dẫn khí huyết trong cơ thể
中医谓手﹑足各有三阴三阳六经脉,表里配合,成为十二经脉。经脉,指人体内气血运行的通路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二经脉
shí
十
èr
二
jīng
经
mài
脉
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
