Bản dịch của từ 十二象 trong tiếng Việt

十二象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二象 (Danh từ)

shí èr xiàng
01

Món ăn hỗn hợp thời cuối Thanh - đầu Dân quốc ở Tứ Xuyên (Trùng Khánh/Thành Đô), bán cho người nghèo và ăn mày; tên gọi ám chỉ dùng thịt của nhiều giống động vật (từ chuột đến heo) trộn lẫn.

清末民初,四川成都有一种专门卖给穷人﹑乞丐吃的混合肉食,名曰“十二象”。意谓从鼠到猪十二属象的动物全有。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二象

shí

èr

xiàng

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
象为
象主
象乐
象事
象人
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép