Bản dịch của từ 十二金牌 trong tiếng Việt
十二金牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十二金牌 (Danh từ)
【shí èr jīn pái】
01
(Nhà Tống) Biển vàng chữ vàng do Bộ Nội vụ cấp, giấy triệu tập khẩn cấp hoặc lệnh khẩn cấp; thường đề cập đến một sắc lệnh khẩn cấp hoặc giấy chứng nhận đặc quyền (một phép ẩn dụ cho một lệnh khẩn cấp).
金牌:宋代敕书及紧急军命,用金字牌,由内侍省派人速送。比喻紧急的命令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二金牌
shí
十
èr
二
jīn
金
pái
牌
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
