Bản dịch của từ 十五时 trong tiếng Việt
十五时
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十五时 (Danh từ)
【shí wǔ shí】
01
古代天文時間分法中的「十五时」:把一昼夜分為十五個時段的總稱(列出各時名,如晨明、朏明、旦明、蚤食……),屬於古時刻名/時辰制度(與「十二时」相参照)。
《淮南子.天文》分一日一夜为十五时,名称是:晨明﹑朏明﹑旦明﹑蚤(早)食﹑宴食﹑隅中﹑正中﹑小还﹑餔时﹑大还﹑高舂﹑下舂﹑县(悬)车﹑黄昏﹑定昏。参见“十二时”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十五时
shí
十
wǔ
五
shí
时
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
五一六通知
五一节
五丁
五七
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
