Bản dịch của từ 十六字诀 trong tiếng Việt

十六字诀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十六字诀 (Danh từ)

shí liù zì jué
01

十六字诀” là tên gọi tắt của 16字作战原则敌进我退敌驻我扰敌疲我打敌退我追中国工农红军游击战的指导方针可理解为游击战四句战法的总称强调以奇袭骚扰分散敌军为主的机动抗战原则

“敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追”的简称。中国工农红军游击战争的指导原则。1928年5月开始形成,以后在中国革命战争中有进一步的发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十六字诀

shí

liù

jué

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
字义
字书
字乳
字人
字体
诀别
诀厉
诀去
诀奥
诀断
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép