Bản dịch của từ 十六楼 trong tiếng Việt
十六楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十六楼 (Danh từ)
【shí liù lóu】
01
Một tên gọi lịch sử: chỉ tổng稱 của nhiều dãy lầu (nhà) nơi các quan nhạc, kỹ nữ ở Nam Kinh thời đầu nhà Minh cư trú (gồm 14 chỗ chính và hai dãy lầu ở Nam thị, Bắc thị).
明初南京十四处官伎住的楼与南市﹑北市两楼的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十六楼
shí
十
liù
六
lóu
楼
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
