Bản dịch của từ 十六相 trong tiếng Việt

十六相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十六相 (Danh từ)

shí liù xiāng
01

Mười sáu bộ tộc (tức「十六族」)— danh xưng chỉ 16 nhóm dân/tộc/gia tộc

即十六族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十六相

shí

liù

xiāng

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
相一
相万
相上
相下
相与
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép