Bản dịch của từ 十姊妹 trong tiếng Việt
十姊妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十姊妹 (Danh từ)
【shí zǐ mèi】
01
植物名。蔷薇科蔷薇属,落叶小灌木。茎细长,有刺,呈蔓状。叶互生,羽状复叶。初夏,枝顶开花,似蔷薇而小,排列成圆锥花序,重瓣,有黄、红、白、紫、淡等色。供观赏用。以蜜糖汤调服,可治伤寒。
Ví dụ
02
(Đài Loan) Một loài động vật có vỏ nước ngọt nhỏ, còn được gọi là "Bảy chị em"; nó cũng có thể ám chỉ nhiều chị em hoặc nhóm những việc nhỏ nhặt (thông tục).
或称为「七姊妹」。
Ví dụ
03
Tên một loài chim nhỏ (họ sẻ/ôn), kích thước giống chim sẻ, lông pha trắng và nâu nhạt, mỏ và chân màu nhạt, tiếng hót dịu tai; thường nuôi làm chim cảnh và dùng để thay ấp trứng khó nở.
动物名。鸟纲雀形目鸣禽类。大小似雀,羽毛多为白与淡褐两色相杂,或间杂黑白斑。嘴形适于谷食,色淡黑;脚为淡褐色。鸣声悦耳,姿态可人。繁殖与饲养甚易。常用来代孵不易在孵卵箱中孵化的鸟蛋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十姊妹
shí
十
zǐ
姊
mèi
妹
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
