Bản dịch của từ 十子 trong tiếng Việt

十子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十子 (Danh từ)

shí zǐ
01

Một nhóm mười vị danh sĩ thời Chiến Quốc (thông thái, không theo lễ pháp cổ) — danh sách gồm: 范雎魏牟田文庄周慎到田骈墨翟宋钘?、惠施。 (thuộc phạm trù lịch sử văn hiến)

1.指战国时博学广闻﹑不法先王的十个人。即范雎﹑魏牟﹑田文﹑庄周﹑慎到﹑田骈﹑墨翟﹑宋钘﹑邓?﹑惠施。

Ví dụ
02

(Cổ) Hiện tượng có nhiều quả; có nhiều quả và nhiều quả (thường dùng để miêu tả cây ăn quả hoặc tình huống có quả)

2.很多的果实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十子

shí

zi

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép