Bản dịch của từ 十客 trong tiếng Việt

十客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十客 (Danh từ)

shí kè
01

Triều đình Nam Tần (南朝陳) thời Hậu Chủ Trần (陳後主) có mười người thân tín: 江總孔範等十人歷史群體名稱

1.指南朝陈后主的亲信江总﹑孔范等十人。

Ví dụ
02

Mười vị khách; chung để chỉ số lượng là mười khách

2.泛指十位客人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhóm mười người (đặc biệt chỉ nhóm 10 người dưới trướng của Tống Tần Quế: như Cao Quan, Vương Hội...), tức ‘thập khách’ trong văn cảnh lịch sử

3.指宋秦桧门下曹冠﹑王会等十人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

指十二种名花古书中用来指代十二花卉的一组花名

4.指十二种名花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十客

shí

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
客丁
客中
客串
客主
客乡
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép