Bản dịch của từ 十室之邑,必有忠士 trong tiếng Việt
十室之邑,必有忠士
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十室之邑,必有忠士 (Tính từ)
【shí shì zhī yì , bì yǒu zhōng shì】
01
Trong mười nhà sẽ có người trung tín, chỉ việc đâu đâu cũng có người hiền
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十室之邑,必有忠士
shí
十
shì
室
zhī
之
yì
邑
,
必
bì
有
yǒu
忠
zhōng
士
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
之个
之乎者也
之任
之前
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
