Bản dịch của từ 十家连坐 trong tiếng Việt
十家连坐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十家连坐 (Danh từ)
【shí jiā lián zuò】
01
Chế độ liên đới hình sự cũ: lấy mười hộ làm một nhóm, một nhà phạm pháp mà các nhà kia không tố giác thì cả nhóm cùng chịu tội (tương tự 'liên tội mười hộ').
旧时的一项统治办法。以十家为一组,一家犯法,其余九家如不检举,就同罪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十家连坐
shí
十
jiā
家
lián
连
zuò
坐
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
家丁
家下
家下人
家丑
连一不二
连一接二
连一连二
连七
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
