Bản dịch của từ 十指 trong tiếng Việt
十指
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十指 (Danh từ)
【shí zhǐ】
01
Mười đầu ngón tay (tổng cộng mười ngón trên hai bàn tay)
1.十个手指。
Ví dụ
02
Dùng để chỉ hai bàn tay (mượn chỉ hai tay), tức “mười ngón”/“hai tay”
2.借指双手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mười ngón chân (toàn bộ mười ngón ở hai bàn chân); chú ý: 另有“十指”指十个手指,但此义为‘十个足趾’(见“十指仓”)
3.指十个足趾。详“十指仓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mười điểm mấu chốt; mười ý chính (mang ý 'mười điều then chốt') — Hán Việt: thập chỉ
4.十个要旨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十指
shí
十
zhǐ
指
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
