Bản dịch của từ 十指有长短 trong tiếng Việt

十指有长短

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十指有长短 (Thành ngữ)

shí zhǐ yǒu cháng duǎn
01

Miêu tả đôi bàn tay khéo léo (mười ngón tay có dài ngắn khác nhau). Cũng ví von rằng các con cùng cha mẹ sinh ra mỗi người một khác.

形容十指作用灵巧。亦比喻同出的子女各不相同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十指有长短

shí

zhǐ

yǒu

cháng

duǎn

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
短不了
短丑
短世
短丧
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép