Bản dịch của từ 十指连心 trong tiếng Việt
十指连心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十指连心 (Tính từ)
【shí zhǐ lián xīn】
01
Mười ngón tay như nối với tim — chỉ mối quan hệ khăng khít, thân thiết đến mức từng phần nhỏ của người thân đều ảnh hưởng đến mình; thường dùng nói về tình cảm ruột thịt.
十个指头连着心。表示身体的每个小部分都跟心有不可分的关系。比喻亲人跟自身休戚相关。
Ví dụ
02
Ngón tay như nối tim — thường dùng ẩn dụ chỉ mối quan hệ rất mật thiết, đau buồn hay vui mừng đều như xảy ra cùng nhau
(2) 后常用来比喻某人和有关的人或事具有极密切的关系
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十指连心
shí
十
zhǐ
指
lián
连
xīn
心
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
连一不二
连一接二
连一连二
连七
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
