Bản dịch của từ 十方常住 trong tiếng Việt

十方常住

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十方常住 (Danh từ)

shí fāng cháng zhù
01

Phật giáo: tài sản/đất đai của chùa để tiếp đãi tăng chúng và duy trì hoạt động (cơ sở chùa, sản nghiệp chùa).

佛教语。四种常住之一。谓接待往来僧人的寺院。亦称庙产等物品。见《行事钞》卷中之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十方常住

shí

fāng

cháng

zhù

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
方丈
方丈室
常不肯
常业
住世
住口
住后
住唐
住嘴
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép