Bản dịch của từ 十时 trong tiếng Việt
十时
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十时 (Danh từ)
【shí shí】
01
(Tính giờ cổ) Đơn vị thời gian trong đó ngày và đêm được chia thành mười phần bằng nhau, ám chỉ sự phân chia ngày xưa thành mười tiết (cách sử dụng cổ), thường được đổi thành mười hai giờ ở các thế hệ sau.
上古分一昼夜为十时,秦汉始分为十二时。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十时
shí
十
shí
时
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
