Bản dịch của từ 十月桃 trong tiếng Việt
十月桃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十月桃 (Danh từ)
【shí yuè táo】
01
Một giống đào, quả hình tròn, vỏ hơi xanh, vị ngọt chua, thịt dính lấy hạt (còn gọi là đào tháng mười)
1.桃树的一种。果实呈圆形﹑色青,味甘酸,肉粘着于核。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại quả đào chín vào khoảng tháng mười; cũng chỉ quả của giống đào này
2.指这种桃的果实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một牌名(词牌名)Trong thơ曲(双调)中作曲调名称,宋代用于词牌,亦称“十月梅/十月桃”,指特定格律的词调名。
3.词牌名。宋曾慥《乐府雅词》录无名氏词赋十月桃,即以为调名。宋黄大舆《梅苑》录无名氏词以同调咏十月梅,故亦名《十月梅》。双调,平韵,有九十九﹑九十八字二体。宋张元干有《十月桃》词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十月桃
shí
十
yuè
月
táo
桃
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
