Bản dịch của từ 十死 trong tiếng Việt
十死
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十死 (Trạng từ)
【shí sǐ】
01
Ban đầu nó đề cập đến mười tình huống trong đó cái chết là không thể tránh khỏi, và thường đề cập đến cực kỳ nguy hiểm và cái chết nhất định (cách sử dụng ẩn dụ: rất nguy hiểm, ngõ cụt)
1.本指十种情况必死,引申为极端危险。
Ví dụ
02
(Thành ngữ) Phạm mười trọng tội; ẩn dụ phạm nhiều tội ác và đáng bị trừng phạt nặng nề (giọng điệu cường điệu)
2.指犯十次死罪。言其多。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rơi vào trạng thái 'chết' mười lần — cách nói cường điệu, nghĩa là rất đau, rất mệt hoặc cực kỳ kinh hãi; tương tự “chết đi sống lại nhiều lần” (dùng nói quá)
3.死十次。夸张说法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十死
shí
十
sǐ
死
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
