Bản dịch của từ 十玄 trong tiếng Việt

十玄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十玄 (Danh từ)

shí xuán
01

Một giáo lý cốt yếu của tông Hoa Nghiêm Trung Quốc gọi là “mười huyền”, dùng để diễn giải lý 'pháp giới duyên khởi' với mười mục trình bày các khía cạnh tương tức, viên dung; thuật ngữ Phật học, thường thấy trong Luận Hoa Nghiêm.

中国佛教华严宗的核心教义,又称十玄门﹑十玄缘起。其内容为:同时具足相应门﹑一多相容不同门﹑诸法相即自在门﹑因陀罗网境界门﹑微细相容安立门﹑秘密隐显俱成门﹑诸藏纯杂具德门﹑十世隔法异成门﹑唯心回转善成门和托事显法生解门。“十玄”旨在发明华严宗特有的相即相入﹑圆融无碍的“法界缘起”。见智俨《华严一乘十玄门》和法藏《华严一乘教义分齐章》卷四。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十玄

shí

xuán

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép