Bản dịch của từ 十目所视,十手所指 trong tiếng Việt
十目所视,十手所指
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十目所视,十手所指 (Thành ngữ)
【shí mù suǒ shì , shí shóu suó zhǐ】
01
Nhiều mắt nhiều người giám sát; mọi hành vi, lời nói đều bị công chúng chú ý, khó che giấu sai phạm (ý nói không thể làm chuyện xấu mà không bị phát hiện).
很多眼看着,很多只手在指着。指个人的言论行动总是在群众的监督之下,不允许做坏事,做了也不可能隐瞒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十目所视,十手所指
shí
十
mù
目
suǒ
所
shì
视
,
手
shí
指
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
所与
所业
所为
所主
所之
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
