Bản dịch của từ 十科 trong tiếng Việt
十科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十科 (Danh từ)
【shí kē】
01
Mười khoa thi trong hệ thống khoa举 thời Tống — tức mười mục tuyển chọn nhân tài theo từng phẩm chất (ví dụ: làm thầy, làm tướng, làm quan, làm nghiên cứu, xử kiện, quản lý tài chính, v.v.).
宋代科举取士的十项科目。元佑元年,据司马光《乞以十科举士札子》奏设。名目是:一行义纯固可为师表科;二节操方正可备献纳科;三智勇过人可备将帅科;四公正聪明可备监司科;五经术精通可备讲读科;六学问该博可备顾问科;七文章典丽可备著述科;八善听狱讼尽公得实科;九善治财赋公私俱便科;十练习法令,能断请谳科。参阅《宋史.哲宗纪一》《宋史.选举志六》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十科
shí
十
kē
科
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
