Bản dịch của từ 十经童子 trong tiếng Việt
十经童子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十经童子 (Danh từ)
【shí jīng tóng zǐ】
01
Tên gọi lịch sử: chỉ nhân vật nhỏ tuổi (周续之) thời Nam triều Tống, 12 tuổi thông thạo năm kinh và năm纬,被 gọi là “十经童子”。
南朝宋周续之十二岁时通五经五纬,被称为“十经童子”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十经童子
shí
十
jīng
经
tóng
童
zi
子
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
童乌
童仆
童便
童儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
