Bản dịch của từ 十行 trong tiếng Việt

十行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十行 (Danh từ)

shí háng
01

Dưới triều Hán: tờ thư tay, chiếu chỉ hoặc sớ của hoàng đế, thường chỉ một tờ giấy viết khoảng mười hàng chữ (nghĩa gốc “mười hàng”); nghĩa mở rộng: thư triệu, chiếu văn

《后汉书.循吏传序》:“其(光武帝)以手迹赐方国者,皆一札十行,细书成文。”后因以“十行”代指皇帝的手札或诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十行

shí

xíng

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép