Bản dịch của từ 十行本 trong tiếng Việt

十行本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十行本 (Danh từ)

shí háng běn
01

Ấn bản khắc gỗ của bộ sách Nho giáo (《十三经注疏》) thời Nam Tống, mỗi trang khắc mười hàng chữ nên gọi là “thập hàng bản”

指南宋时的《十三经注疏》木板刻本。每面十行,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十行本

shí

xíng

běn

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép