Bản dịch của từ 十项全能 trong tiếng Việt

十项全能

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十项全能 (Cụm từ)

shí xiàng quán néng
01

十项指专为男子设的运动比赛项目,包括一百公尺、四百公尺及一千五百公尺赛跑、跳远、跳高、撑竿跳、掷铅球、掷标枪、掷铁饼和一百一十公尺高栏赛跑。比赛后,将每一项成绩加起来,得分最高的即为冠军,美称为「十项全能」。亦用以形容人精通各种技艺。。如:「他什么脚色都能演,真是个十项全能的艺人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十项全能

shí

xiàng

quán

néng

十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép